16 Từ Vựng Dễ Dùng Chủ đề Business trong IELTS Speaking

Chủ đề BUSINESS là một trong những chủ đề cực phổ biến, có tần suất xuất hiện nhiều trong cả 4 task của IELTS. Việc bổ sung cho mình các kiến thức từ vựng sẽ giúp cho bạn học dễ dàng diễn đạt ý tưởng của mình một cách trôi chảy và đúng trọng tâm hơn.

 

Chủ đề BUSINESS có thể xuất hiện trong IELTS Speaking như các câu hỏi sau:

  • What are some things that a company can do to be successful?
  • Is advertising always beneficial?

 

Dưới đây, IELTS SHARE đã chọn lọc hộ bạn Bộ Từ Vựng cực quan trọng và cần phải thuộc lòng, kèm định nghĩa và ví dụ cụ thể để bạn có thể dễ dàng đối phó với câu hỏi thuộc chủ đề BUSINESS:

 

1. to go out of business /tuː gəʊ aʊt ɒv ˈbɪznɪs/ (a company) stop doing business

2. to go bankrupt /tuː gəʊ ˈbæŋkrʌpt/ go out of business because of financial problems

3. to persuade /tuː pəˈsweɪd/ to make someone believe in, and do things that you want to

4. to exaggerate /tuː ɪgˈzæʤəreɪt/ to make something become much worse or better than it really is

5. to boost sales /tuː buːst seɪlz/ to increase sales

6. to increase/make a profit/s /tuː ˈɪnkriːs/meɪk ə ˈprɒfɪt/ɛs/ to increase/earn profits

7. to drum up business /tuː drʌm ʌp ˈbɪznɪs/ to boost business

8. strong/tough/fierce competition /strɒŋ/tʌf/fɪəs ˌkɒmpɪˈtɪʃən/ strong competition

9. to increase market share /tuː ˈɪnkriːs ˈmɑːkɪt ʃeə/ to expand the number of things that a company sells

10.to launch/promote a product /tuː lɔːnʧ/prəˈməʊt ə ˈprɒdʌkt/ to make a product more popular to the public

11. (good/bad) customer service /(gʊd/bæd) ˈkʌstəmə ˈsɜːvɪs/ good/bad customer care

12. rival companies /ˈraɪvəl ˈkʌmpəniz/ opponent companies

13. a monopoly /ə məˈnɒpəli/ the company which is the most powerful in its field

14. to be good value for money /.tuː biː gʊd ˈvæljuː fɔː ˈmʌni/ to be worth the pay

15.cut throat business /kʌt θrəʊt ˈbɪznɪs/ a business in which people compete in a fierce and unpleasant way

16.healthy competition /ˈhɛlθi ˌkɒmpɪˈtɪʃən/ positive competition 

Xem thêm từ vựng ở những chủ đề khác TẠI ĐÂY