Tổng hợp Từ Vựng IELTS GHI ĐIỂM chủ đề EDUCATION Writing Task 2

Education là một chủ đề quen thuộc thường gặp trong bài thi IELTS. Việc bổ sung cho mình các kiến thức từ vựng sẽ giúp cho bạn học dễ dàng diễn đạt ý tưởng của mình một cách trôi chảy và đúng trọng tâm hơn. Bài viết dưới đây, IELTS SHARE gửi tới bạn học bộ từ vựng theo chủ đề Education, được áp dụng trong IELTS Writing Task 2.

Để tận dụng được tốt được nội dung từ vựng, bạn học nên áp dụng thực tế vào bài tập để có thể ghi nhớ được tốt hơn. Nội dung từ vựng và bài tập được trích trong cuốn Power Vocab. Các bạn có thể tham khảo thêm “Tại Đây

 

Vocabulary

No. Words/Phrases Definition  Example  Related collocations 
1. Tertiary education (n) giáo dục đại học Students having access to tertiary education might have better job opportunities.
  • To pursue tertiary education
  • To have access to tertiary education 
2. comprehensive education (n) giáo dục toàn diện  Prestigious universities usually provide students with comprehensive education.
  • To offer students comprehensive education 
  • To provide students with comprehensive education. 
3 Formal qualifications (n)   Bằng cấp đại học People with formal qualifications are more likely to find work.
  • To obtain formal qualifications
  • To possess formal qualifications
4 Knowledge-based (adj) Dựa trên kiến thức We are living in a knowledge-based society where an increase in knowledge has a direct relationship with financial wealth.
  • A knowledge-based society/economy
5 Interactive learning (n) Hình thức học tương tác thực tế Interactive learning is a new and more effective approach that focuses on providing learners with practical knowledge. 
  • promote interactive learning
6 Learning environment (n) Môi trường học tập It is necessary for teachers to provide learners with a holistic learning environment.
  • a holistic learning environment
7 Teaching styles (n) Phương pháp giảng dạy Teachers should tailor their teaching styles to suit students’ different needs.
  • To tailor teaching styles. 
  • To adjust teaching styles.
8 Career prospects (n) Những cơ hội nghề nghiệp  A university degree can open the door to better career prospects.
  • To enhance career prospects.
  • To open the door to better career prospects.
9 A lecture (n) Lớp học đại học There are many universities that deliver online lectures to students who cannot attend classes on campus.
  • To Attend a lecture.
  • To deliver a lecture.
10 Learning materials (n) Tài liệu học tập Teachers should carefully prepare learning materials before each lesson.
  • To prepare learning materials.
11 Extracurricular activities (n) Hoạt động ngoại khóa Students are encouraged to participate in extracurricular activities to improve their soft skills.
  • To participate in extracurricular activities.
12 Theoretical knowledge (n) Kiến thức lý thuyết Many subjects in Vietnamese schools contain a great deal of theoretical knowledge.
  • To acquire theoretical knowledge
13 Soft/Practical skills Kĩ năng mềm & Kĩ năng thực tế &  Doing part-time jobs can help students enhance their soft skills, such as communication or teamwork.
  • To cultivate practical/ soft skills

By ZIM Academic Department

Các bạn có tải bản PDF tại đây để tiện lợi hơn cho việc học tập/nghiên cứu

Xem thêm:   12 Từ Vựng Chủ Đề RELATIONSHIP Dễ Dùng Cho IELTS


Lộ trình luyện thi IELTS

Download