IELTS VOCABULARY: SOCIO-CULTURAL IMPACTS OF TOURISM

Socio – cultural impacts of tourism là một chủ đề khó, thường xuyên xuất hiện trong bài thi IELTS. Việc bổ sung cho mình các kiến thức từ vựng sẽ giúp cho bạn học dễ dàng diễn đạt ý tưởng của mình một cách trôi chảy và đúng trọng tâm hơn.

Để có thể làm bài tốt, IELTS SHARE gửi tới bạn học bộ từ vựng ngắn gọn nhưng trọng tâm về chủ đề này.

Socio – cultural impacts of tourism

Vocabulary

1. backgrounds: Lai lịch 

Example: Tourists can have an opportunity to interact with people of different cultural backgrounds.

Related collocations:

  • Family backgrounds
  • Religious backgrounds
  • A variety of backgrounds
  • To come from diverse backgrounds

 

2. Heritage: Di sản

Example: The Red Building in the Old Quarter is part of our national heritage

Related collocations:

  • Preserve/protect heritages
  • Cultural heritage
  • Ancestral heritage

 

3. Reap: Thu được, hưởng cái gì đó

Example: International tourists can reap many benefits from their trips

Related collocations:

  • Reap the rewards
  • Reap the benefits of sth

 

4. Tourist destination: Địa điểm du lịch

Example: This island is considered a popular tourist destination as it welcomes 2 million visitors every year. 

Related collocations:

  • Popular tourist destination
  • Arrive at/reach (the) tourist destination

 

5. Hospitable: Hiếu khách

Example: Tourists always feel pleased whenever they visit Da Nang. This is because the locals are very hospitable.

Related collocations:

  • Hospitable to/towards somebody

 

Xem thêm:   100 từ vựng tiếng Anh được sử dụng nhiều nhất trong bài thi IELTS

6. Standards of behavior: Các chuẩn mực về hành vi, cư xử

Example: Tourists when visiting a foreign country need to follow its standards of behavior and moral values. 

Related collocations:

  • Keep up/maintain standards of behavior

 

7. Moral values: Các giá trị đạo đức

Example: Tourists when visiting a foreign country need to follow its standards of behavior and moral values. 

Related collocations:

  • Preserve moral values
  • Encourage/foster moral values
  • Instil moral values in children

 

8. Anti – social behavior: Hành vi cư xử gây khó chịu, gây hại đến người khác 

Example: There are a lot of visitors who show anti-social behavior in a historical place, which causes offence to the locals.

 

9. Offence: Sự xúc phạm, gây mất lòng

Example: There are a lot of visitors who show anti-social behavior in a historical place, which causes offence to the locals.

Related collocations:

  • Cause offence to someone 

 

10. Language barrier: Rào cản ngôn ngữ 

Example: Local traders have to overcome a language barrier in order to sell their products to foreign visitors. 

Related collocations:

  • Overcome language barrier
  • Face language barrier

 

 

Bạn học có thể tải tài liệu dưới dạng PDF để tiện cho việc học tập/nghiên cứu

DOWNLOAD

Xem thêm từ vựng ở những chủ đề khác TẠI ĐÂY