IELTS VOCABULARY: TỪ VỰNG VỀ PROTECTING ENDANGERED SPECIES

Protecting endangered species  là một chủ đề khó, thường xuyên xuất hiện trong bài thi IELTS. Việc bổ sung cho mình các kiến thức từ vựng sẽ giúp cho bạn học dễ dàng diễn đạt ý tưởng của mình một cách trôi chảy và đúng trọng tâm hơn.

Để có thể làm bài tốt, IELTS SHARE gửi tới bạn học bộ từ vựng ngắn gọn nhưng trọng tâm về chủ đề này.

Protecting endangered species 

Vocabulary:

 

1. Extinction (n) Sự tuyệt chủng

Extinct (adj)

Example: The extinction of the dinosaurs occurred millions of years ago.

Relevant collocations:

  • in danger of/ threatened with extinction
  • on the verge of extinction 

(nguy cơ bị tuyệt chủng)

 

2. Poach (v) Săn bắt trái phép

Example: The Government should do what they can to prevent wild animals from being poached uncontrollably. 

 

3, Captivity (n) tình trạng bị giam giữ 

Example: The animal finally were released from captivity after three months.

Relevant collocations:

  • forcing something into captivity
  • hold/keep sb in captivity. 
  • bring/take sb into captivity
  • free/release sb from captivity
  • escape from captivity 

 

4. conservation (n) sự bảo tồn

conserve (v) 

Example: Young people can volunteer to inform visitors of the importance of wildlife in conservation areas. 

Relevant collocations:

  • energy, environmental, forest, nature, soil, water, wildlife | architectural, building | art, painting + conservation
  • conservation + group, organization | efforts, measure, policy, programme, project, scheme, work | area

 

5. exotic (adj) lạ, hiếm

Example: Exotic pets like snakes and tropical birds are becoming more and more popular.

 

6. boycott (v) Tẩy chay 

Example: People are encouraged to boycott products that are made from animals’ skin. 

 

7. regulation (n) luật/sự kiểm soát

regulate (v)

Example: The new regulation about wildlife conservation will be implemented at the end of the year.

Relevant collocations:

  • regulation + come into force: luật bắt đầu có hiệu lực
  • in accordance with (the) regulations: tuân theo luật

 

Xem thêm:   Từ vựng chủ đề Qualifications & Experience

8. deterrent (n) Điều ngăn chặn

deter (v)

Example: Severe punishments, such as life imprisonment, can serve as a strong deterrent against the illegal hunting of wild animals.

Relevant collocations:

  • act/serve as a deterrent against something to someone
  • (đóng vai trò như là điều ngăn chặn điều gì với ai đó)

 

9. habitat (n) môi trường sống 

Example: Human industrial activities are destroying wild animal’s natural habitats.

Relevant collocations:

  • loss of habitat
  • Habitat destruction
  • conserve/protect habitats.

 

10. allocate (v) phân bổ 

Example: The government is allocating £10 million for wildlife conservation.

Relevant collocations:

  • allocate resources/budget

 

11. sanctuary (n) khu bảo tồn/ nơi trú ẩn 

Example: Many animals are protected in wildlife sanctuaries. 

 

12.  survive (v) tồn tại, sống sót

Example: These animals cannot survive if their habitats are destroyed.

 

13. shelter (n,v) chỗ ẩn náu 

Example: There was no shelter for these animals after the forest had been cut down.

Relevant collocations

  • find/take shelter

 

14. reproduce (v) sinh sản  

Example: Some creatures were better at surviving and reproducing than others. 

 

15. Awareness (n) sự nhận thức 

Example: Environmental awareness has increased dramatically over the past decade.

Relevant collocations

  • a lack of awareness
  • develop, foster, heighten, increase, raise awareness
  • public awareness

 

16. Ecosystem (n) hệ sinh thái  

Example: Pollution can have harmful effects on the balance of the regional ecosystem. 

 

17. Biodiversity (n) đa dạng sinh học 

Example: Habitat destruction caused by local agricultural activities can threaten the area’s biodiversity

Relevant collocations

  • Biodiversity loss 

 

Bạn học có thể tải tài liệu dưới dạng PDF để tiện cho việc học tập/nghiên cứu

DOWNLOAD

Xem thêm từ vựng ở những chủ đề khác TẠI ĐÂY