12 Từ Vựng Chủ Đề RELATIONSHIP Dễ Dùng Cho IELTS

RELATIONSHIP là chủ đề thường xuyên được đề cập tới trong bài thi IELTS, nhất là trong IELTS Writing Task 2 cũng như IELTS Speaking. Bài viết dưới đây, IELTS SHARE gửi tới bạn học những cụm từ vựng đơn giản nhưng lại có ứng dụng thực tế rất cao của chủ đề này.

Thông qua bài viết, bạn học có thể dễ dàng diễn đạt ý tưởng của mình một cách trôi chảy và đúng trọng tâm hơn

Để tận dụng được tốt được nội dung từ vựng, bạn học nên áp dụng thực tế vào bài tập để có thể ghi nhớ được tốt hơn. Nội dung từ vựng và bài tập được trích trong cuốn Power Vocab. Các bạn có thể tham khảo thêm “Tại Đây

 

  1. Establish (v) Thiết lập
    Establishment (n) Sự thiết lập
  • Example: People nowadays can establish new frietiondships easily due to the development of the Internet.
  • Related collocations: Establish friendships

 

2. Communicate (v) Giao tiếp
Communication (n) Sự giao tiếp
  • Example: Email helps people working in the same company maintain effective communication.
  • Related collocations:Effective communicationMaintain effective communicationFacilitate communication

 

3. Connect (v) Kết nối
Connection (n) Sự kết nối
  • Example: Facebook was created to help people connect with friends and family members.
  • Related collocations:Establish connectionMaintain connection
Xem thêm:   Researching Vocabulary: A Vocabulary Research Manual

 

4. Interact (v) Tương tác
Interaction (n) Sự tương tác
5. Face-to-face: Trực tiếp
  • Example: Nowadays, we can live without face-to-face interaction with others due to the fast development of the Internet.
  • Related collocations:Face-to-face interactionReal life interactionFace-to-face interactionFace-to-face contact

 

6. Stay in touch with somebody/Keep in touch with somebody: Giữ liên lạc với ai đó
  • Example: There are many online platforms such as Skype or Facebook that enable us to stay in touch with our family.

 

7. Virtual (adj) Ảo
8. Real-life: Thực tế
  • Example: These days, many youngsters prefer living in a virtual world instead of establishing real-life relationships.
  • Related collocations:
    Virtual worldVirtual interactionReal life relationshipsReal life interactions

 

9. Flourish (v) Thăng hoa
  • Example: A relationship can only flourish when people understand each other.

 

10. Bond: Mối liên kết
  • Example: Parents should spend more time with their children to strengthen their family bond.
  • Related collocations:Family bondStrengthen the bond between A and BWeaken the bond

 

11. The generation gap: Khoảng cách thế hệ
  • Example: The generation gap between parents and children is being widened due to a decrease in their communication.
  • Related collocations:
    Widen the generation gapBridge the generation gap
11. Mutual: Có mối quan hệ qua lại
12. Long-standing: lâu đời
  • Example: Friends should always show mutual respect if they wish to have a long-standing relationship.
  • Related collocations:
    Mutual understandingMutual respect
    Long-standing relationships
13. Foster: Phát triển ,khích lệ
  • Example: Parents can foster their relationship with their children by spending time talking to them after school.
  • Related collocations:
    Foster a relationship

 

14. Drift apart: Xa lánh
  • Example: Family members nowadays are drifting apart as they are too engaged in their own business.

 

Các bạn có thể tải bản PDF tại đây để tiện lợi hơn cho việc học tập/nghiên cứu

Download

Kiểm tra trình độ trước khi thi IELTS. Đánh giá chính xác, nhận kết quả trong ngày.
Đăng ký thi thử IELTS