Từ vựng và collocations hiệu quả cho chủ đề Worklife – IELTS Writing Task 2

Worklife là một chủ đề quen thuộc thường gặp trong bài thi IELTS. Việc bổ sung cho mình các kiến thức từ vựng sẽ giúp cho bạn học dễ dàng diễn đạt ý tưởng của mình một cách trôi chảy và đúng trọng tâm hơn. Bài viết dưới đây, IELTS SHARE gửi tới bạn học bộ từ vựng theo chủ đề Worklife, được áp dụng trong IELTS Writing Task 2.

Để tận dụng được tốt được nội dung từ vựng, bạn học nên áp dụng thực tế vào bài tập để có thể ghi nhớ được tốt hơn. Nội dung từ vựng và bài tập được trích trong cuốn Power Vocab. Các bạn có thể tham khảo thêm “Tại Đây

Vocabulary

No. Words/Phrases Definition  Example  Common Collocations 
1 Work (n)
  • công việc nói chung (danh từ không đếm được)
Many young, talented individuals choose freelance work nowadays. ·        Voluntary / freelance work

·        To look for work

·        Full-time / part-time work

2 Job (n)
  • công việc, nghề nghiệp cụ thể
Teaching is a demanding, but fulfilling job. ·        A demanding / stable / fulfilling job

·        To apply for a job

·        A dead-end job

3 Career (n)
  • sự nghiệp, công việc làm trong 1 thời gian
She pursued a promising career in business. ·        A rewarding / promising career

·        To pursue a career

4 Working conditions / environment
  • Điều kiện/môi trường làm việc
Besides a generous salary package, employees appreciate favourable working conditions. ·        Favourable working conditions / environment
5 Work-life balance
  • sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống
It seems to be difficult for people to achieve a work-life balance nowadays. ·        To achieve a work-life balance
6 Workload (n)
  • khối lượng công việc
Many people get stressed due to a heavy workload. ·        Heavy workload
7 Colleagues
  • đồng nghiệp
Everyone likes to have friendly and trusted colleagues. ·        Friendly/trusted colleagues
8 Career path
  • con đường sự nghiệp
While many people choose to follow a single career path, others prefer exploring different career paths. ·        To follow a career path

·        To explore different career paths

9 Career ladder
  • nấc thang sự nghiệp
Pursuing a Master’s degree can help you to climb the career ladder. ·        To climb the career ladder
10 Career fulfilment
  • sự hài lòng với nghề
Following a career path can help people experience greater career fulfilment. ·        To enjoy/experience career fulfilment
11 Job opportunities
  • cơ hội nghề nghiệp
Fresh graduates in big cities tend to have more job opportunities. ·        To have job opportunities
12 Job satisfaction
  • sự hài lòng trong công việc
People who decide on a career path early are believed to gain a better sense of job satisfaction later in life. ·        To have/gain a sense of job satisfaction
13 Job seeker (job hunter)
  • người tìm việc
A job with a generous salary package will attract a lot of job seekers.
14 Training
  • sự đào tạo
Fresh graduates often need to undergo training before being able to work. ·        To undergo training
15 Promotion
  • sự thăng tiến
University graduates usually prefer jobs with more opportunity for promotion. ·        To get a promotion

·        To be promoted

16 Salary
  • lương (thường tính theo tháng)
Becoming a manager means that you can enjoy a higher salary package. ·        Salary package
17 Wage
  • lương (thường tính theo tuần)
His job as a waiter only paid him a meagre wage ·        to earn a low / meagre wage

·        an hourly wage

18 Pressure
  • áp lực
These days people seem to be under a lot of pressure at work ·        To be under a lot of pressure

·        A high-pressure job

19 Conflicts
  • mâu thuẫn
Managers need to learn how to manage workplace conflicts. ·        Workplace conflicts

Các bạn có tải bản PDF tại đây để tiện lợi hơn cho việc học tập/nghiên cứu

Download